phạt giam

phạt giam

Tòa án đã phạt giam kẻ buôn lậu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình phạt tước quyền tự do thân thể trong một thời hạn nhất định: "phạt giam" một loại hình phạt chính, theo đó người phạm tội bị tạm giữ, giam giữ tại một cơ sở do cơ quan nhà nước thẩm quyền quản lý, như trại giam hoặc nhà tù.
  2. Động từ:

    • Áp dụng hình phạt tước quyền tự do thân thể đối với người phạm tội: Hành động của Tòa án hoặc cơ quan thẩm quyền tuyên thi hành án phạt đối với bị cáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bị cáo phải chấp hành mức phạt giam ba năm. (Bị cáo phải chấp hành hình phạt bị giam giữ trong thời hạn ba năm.)
    • Phạt giam hình phạt nghiêm khắc hơn phạt cải tạo không giam giữ. (Hình phạt hình phạt nghiêm khắc hơn hình phạt cải tạo không phảitrong trại giam.)
  • Động từ:

    • Tòa án đã phạt giam kẻ buôn lậu. (Tòa án đã tuyên án đối với kẻ buôn lậu.)
    • Theo điều luật này, tội đó có thể bị phạt giam đến 10 năm. (Theo điều luật này, tội đó có thể bị xử phạt đến 10 năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Án phạt giam": Bản án cụ thể của Tòa án tuyên hình phạt .

    • Hắn ta nhận án phạt giam chung thân tội giết người. (Hắn ta nhận bản án chung thân tội giết người.)
  • "Thi hành án phạt giam": Quá trình thực hiện việc giam giữ người bị kết án theo bản án đã hiệu lực.

    • Sau khi bản án hiệu lực, công an sẽ tiến hành thi hành án phạt giam. (Sau khi bản án hiệu lực, công an sẽ tiến hành thực hiện việc bắt giam theo án.)
Biến thể từ gần giống
  • Giam giữ (động từ): Hành động tạm thời tước quyền tự do của một người, thường trong giai đoạn điều tra, truy tố, chưa phải hình phạt chính thức.
  • giam (danh từ): Tình trạng bị giam giữ như một hình phạt; thường dùng đồng nghĩa với "phạt giam".
  • Phạt (danh từ/động từ): Cách nói thông dụng khác của "phạt giam".
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ tù: (cách nói thông tục) Áp dụng hình phạt .
  • Kết án : Tuyên án phạt .
Từ trái nghĩa
  • Tha bổng: Tuyên bố bị cáo không phạm tội được trả tự do.
    • Phạt tiền: Hình phạt buộc nộp một khoản tiền cho nhà nước.
    • Cảnh cáo: Hình phạt khiển trách công khai không tước quyền tự do.
Các cụm từ liên quan
  • Phạt giam cải tạo: Hình phạt kết hợp giữa việc giam giữ lao động cải tạo.
  • Phạt giam thời hạn: Hình phạt trong một khoảng thời gian xác định ( dụ: 5 năm, 10 năm).
  • Phạt giam chung thân: Hình phạt cho đến hết đời.